Kết quả chọn nhà thầu trúng thầu
Số TBMT 20200767405-00 Chủ đầu tư
Hình thức đấu thầu Chào hàng cạnh tranh rút gọn Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Tên gói thầu
Mua vật tư kỹ thuật
Giá gói thầu
72.862.000 VND Giá dự toán
72.862.000 VND
Thời điểm hoàn thành
29/07/2020 15:36 Thời điểm đăng tải
24/07/2020 04:45

Tên nhà thầu LÊ THỊ SỬU Số ĐKKD 3200130555
Giá dự thầu (VND) 71.998.000 VND Tỷ lệ giảm giá (%) -
Điểm kỹ thuật
Giá dự thầu sau giảm giá (không tính các khoản tạm tính và dự phòng nếu có) (VND) 71.998.000 VND Giá trúng thầu 71.998.000 VND
Thời gian thực hiện hợp đồng 15 ngày
Lý do chọn nhà thầu Nhà thầu có đủ tư cách pháp nhân, có giá dự thầu thấp bảo đảm cung cấp các loại hàng hóa của gói thầu.

[ Danh sách hàng hóa:]
STT Tên hàng hóa Xuất xứ, Ký mã hiệu, model, nhãn mác của sản phẩm Khối lượng mời thầu Đợn vị tính Mô tả hàng hóa Đơn giá dự thầu(VNĐ) Ghi chú
1 Bút bi Thiên Long TL 027 hoặc tương đương TL-027 102 cái Kiễu mực bi 3.000
2 Bút chì kim Pentel A255 Nhật hoặc tương đương Nhật Bản, Pentel A255 31 cái Chì kim 18.000
3 Giấy A3 Double A 70g/m2 Thái Lan hoặc tương đương Thái Lan, A3, 297x420-70gsm 5 ram Trắng mịn, 70g/m2 150.000
4 Giấy A4 Double A 70g/m2 Thái Lan hoặc tương đương Thái Lan, A4, 210x297-70gsm 61 ram Trắng mịn, 70g/m2 75.000
5 Giấy bóng mờ Việt Nam, A4, 210x297-73gsm 3 ram Trắng đục, 73g/m2-250 tờ/ram 250.000
6 Giấy pơ luya No brand hoặc tương đương Việt Nam, No brand 22 ram Trắng, mỏng 15g/m2 30.000
7 Giấy kẻ ngang Bãi Bằng hoặc tương đương Việt Nam 34 tập Trắng, kẻ ngang, 20tờ/tập 4.000
8 Giấy Proky A0 Bãi Bằng hoặc tương đương Việt Nam, 841x1189 29 tờ Trắng mịn, 100g/m2 7.000
9 Hồ dán 30ml Thiên Long hoặc tương đương Việt Nam, 30ml TL 106 hộp Đầu bọc lưới 3.000
10 Phấn trắng Mic 10x100 Việt Nam, Mic 10x100 5 hộp Mic 10x100, 100 viên/hộp 18.000
11 Pin đèn 1,5v con thỏ hoặc tương đương Việt Nam, R20 1,5v 117 cái R20 con thỏ 2.500
12 Tẩy chì Artline Thái Lan hoặc tương đương Thái Lan, EE R22 28 cái Trắng, kiểu lập phương 7.000
13 Thước kẻ mê ca 0,5m Trung Quốc hoặc tương đương Trung Quốc, deli 6250 16 cái Mê ca trong suốt, vạch kẻ chìm 18.000
14 Máy tính Casio JS-40B Nhật Bản hoặc tương đương Nhật Bản, Casio JS-40B 9 cái 14 số chính hãng 640.000
15 Mực máy photocopy Fuji Xerox V3065 hoặc tương đương Fuji Xerox V3065 1 hộp Mực mịn 25000 bản, chính hang 1.650.000
16 Mực máy photocopy Fuji Xerox S2520 hoặc tương đương Nhật Bản, Fuji Xerox S2520 1 hộp Mực mịn 9000 bản, chính hang 1.100.000
17 Mực in Canon 140g hoặc tương đương Nhật Bản, Canon 140g 8 hộp Mực tơi mịn chính hãng, bao gồm đổ mực và bảo dưỡng 120.000
18 Băng dính trong D120-50 Thiên Long hoặc tương đương Việt Nam 1 cuộn Trong, láng 18.000
19 Dao xén giấy SDL Đài Loan hoặc tương đương Đài Loan, SDL 1 cái Lưỡi thép trắng, có điều chỉnh 35.000
20 Gạt mực máy in Canon LBP 3500 Đài Loan hoặc tương đương Đài Loan, Clleaning Blade Canon 309 2 cái Gạt mực chính hãng, tuổi thọ 10000 bản 50.000
21 Drum máy in Canon LBP 3500 hoặc tương đương Nhật Bản, Drum 2 cái Trống rum chính hãng, bảo hành 12 tháng 220.000
22 Dram 3 Kinton Đông Nam á, Kinton 1 cái Dram 3, chính hang 420.500
23 Chổi quét sơn Đông Nam á hoặc tương đương Đông Nam á, 2,5" DNA 63mm 67 cái Chổi lông, cán nhựa 7.000
24 Chổi quét mỡ Đông Nam á hoặc tương đương Đông Nam á, 2,5" DNA 63mm 68 cái Chổi lông, cán nhựa 7.000
25 Chổi đót Việt Nam 145 cái Đót khô, tết bằng mây 35.000
26 Chổi tre Việt Nam 200 cái Phần chổi làm bằng tre chẻ nhỏ, tết bằng sợi cao su 12.000
27 Chổi lông gà Việt Nam 60 cái Cán tre dài 3m, chổi tết lông gà 50cm 38.000
28 Đinh 3cm Hàn Quốc hoặc tương đương Hàn Quốc, Trắng ngà, L=3cm 18 kg Màu chì, bằng thép CT1, 1240 cái/kg 23.000
29 Đinh 4cm Hàn Quốc hoặc tương đương Hàn Quốc, Trắng ngà, L=4cm 67 kg Màu chì, bằng thép CT1, 660 cái/kg 22.000
30 Đinh 5cm Hàn Quốc hoặc tương đương Hàn Quốc, Trắng ngà, L=5cm 62 kg Màu chì, bằng thép CT1, 400 cái/kg 21.000
31 Khoá cầu ngang Việt Tiệp CN 05207 hoặc tương đương Việt Nam, CN 05207 26 cái Cầu ngang bằng đồng 230.000
32 Vít gỗ 4x20 Nam Định hoặc tương đương Việt Nam, 4x20 17450 cái Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu, 880 cái/kg 110
33 Vít gỗ 4x30 Nam Định hoặc tương đương Việt Nam, 4x30 17500 cái Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu, 660 cái/kg 120
34 Vôi bột Trung Quốc hoặc tương đương Trung Quốc 455 kg Trắng, tan đều trong nước, không cặn bã 3.500
35 Xẻng Trung Quốc không cán hoặc tương đương Trung Quốc, 400x240 28 cái Xẻng gia công bằng thép 45.000
36 Sơn xanh Cu18 Tổng hợp Đại Bàng hoặc tương đương Xanh Cu18 70 kg Sơn dầu, khi sơn không pha thêm dung môi 55.000
37 Gỗ thông xẻ thành khí Việt Nam 3 m3 Gỗ xẻ vuông thành, sắc cạnh, đã ngâm tẩm chống mối mọt, sấy khô, không công vênh, mọt, mại 6.000.000
38 Tre cây Việt Nam 100 cây Tre tươi già rỗng ruột đường kính 8-10cm, dài 13-15m 38.000

Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu Quyet dinh phe duyet ket qua dau thau mua VTKT G5.doc